anathematical

/ə,næθi'mætikəl/ Cách viết khác : (anathematic) /ə,næθi'mætik/
Học thuật
Thân thiện
anathematical

The politician's anathematical speech was met with widespread condemnation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa: "Anathematical" mô tả điều đó gây ra cảm giác kinh tởm mạnh mẽ, căm ghét sâu sắc, hoặc đáng bị nguyền rủa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His betrayal was anathematical to the entire community. (Sự phản bội của anh ta điều ghê tởm đối với toàn bộ cộng đồng.)
    • The idea of cheating is anathematical to her principles. (Ý tưởng gian lận điều đáng ghét đối với các nguyên tắc của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be anathematical to someone/something": điều ghê tởm, không thể chấp nhận được đối với ai đó hoặc điều đó.
    • Such wasteful practices are anathematical to our environmental goals. (Những hành vi lãng phí như vậy điều ghê tởm đối với các mục tiêu môi trường của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Anathematic (adj): (cách viết khác) ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.
    • The dictator's name became anathematic to the people. (Tên của nhà độc tài trở nên đáng nguyền rủa trong lòng người dân.)
  • Anathema (n): điều bị nguyền rủa, ghét bỏ; lời nguyền rủa.
    • Violence is an anathema to peaceful societies. (Bạo lực điều bị nguyền rủa trong các xã hội hòa bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Abhorrent: ghê tởm, kinh tởm.
  • Detestable: đáng ghét, đáng khinh.
  • Loathsome: đáng ghét, kinh tởm.
  • Odious: đáng ghét, ghê tởm.
Từ trái nghĩa
  • Admirable: đáng ngưỡng mộ.
  • Praiseworthy: đáng khen ngợi.
  • Acceptable: có thể chấp nhận được.
anathematical

The politician's anathematical speech was met with widespread condemnation.

tính từ
  1. ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa