anatoli yevgenevich karpov

anatoli yevgenevich karpov

Anatoli Yevgenevich Karpov studies the chessboard intently.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Anatoli Yevgenevich Karpov một kiện tướng cờ vua người Nga, từng nhàđịch thế giới từ năm 1975 đến năm 1985, khi ông bị đánh bại bởi Garry Kasparov. Ông sinh năm 1951.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời đại Karpov": dùng để chỉ giai đoạn thống trị của ông trong làng cờ vua thế giới.
    • Thời đại Karpov đánh dấu một kỷ nguyên chiến thuật chặt chẽ ít mạo hiểm.
Biến thể từ gần giống
  • Karpov (danh từ riêng): tên gọi tắt thông dụng của Anatoli Yevgenevich Karpov.
    • Karpov được biết đến với lối chơi phòng thủ xuất sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Nhàđịch cờ vua người Nga: một người Nga từng nhàđịch thế giới môn cờ vua.
  • Kiện tướng cờ vua Liên : một kiện tướng cờ vua xuất thân từ Liên .
Thành ngữ liên quan
  • Phong cách Karpov: cách chơi cờ chậm rãi, chắc chắn, tập trung vào chiến thuật phòng thủ kiểm soát thế trận.
    • Anh ấy chơi cờ theo phong cách Karpov, luôn tính toán kỹ lưỡng mọi nước đi.