anaximenes

anaximenes

Anaximenes taught that air is the fundamental substance of the universe.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Anaximenes một triết gia Hy Lạp thời kỳ tiền Socrates (thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên), học trò cộng sự của Anaximander. Ông nổi tiếng với học thuyết cho rằng không khí (air) nguyên tố cơ bản của vũ trụ, mọi vật chất đều được hình thành từ không khícác mức độ đậm đặc khác nhau (loãng hơn thành lửa, đặc hơn thành nước, đất, đá).

dụ sử dụng
  • (Anaximenes tin rằng không khí chất nền tảng của vũ trụ.)
  • (Triết học của Anaximenes đã ảnh hưởng đến các nhà tư tưởng Hy Lạp sau này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the theory of Anaximenes": học thuyết của Anaximenes về không khí.

    • According to the theory of Anaximenes, air can transform into other elements. (Theo học thuyết của Anaximenes, không khí có thể biến đổi thành các nguyên tố khác.)
  • "Anaximenes' cosmology": vũ trụ quan của Anaximenes.

    • Anaximenes' cosmology explains the formation of the world through condensation and rarefaction of air. (Vũ trụ quan của Anaximenes giải thích sự hình thành thế giới thông qua sự ngưng tụ loãng hóa của không khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Anaximander (danh từ riêng): thầy của Anaximenes, một triết gia tiền Socrates khác.

    • Anaximander proposed the concept of the "apeiron" (vô hạn). (Anaximander đề xuất khái niệm "vô hạn".)
  • Presocratic (tính từ): thuộc về thời kỳ triết học trước Socrates.

    • Anaximenes is considered a Presocratic philosopher. (Anaximenes được coi một triết gia thời kỳ tiền Socrates.)
Từ đồng nghĩa
  • Triết gia Hy Lạp cổ đại (cụm từ): chỉ chung các nhà tư tưởng Hy Lạp thời cổ.
  • Người theo trường phái Miletus (cụm từ): Anaximenes thuộc trường phái triết học Miletus.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đến tên riêng này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Anaximenes.