androphobia

androphobia

A woman feels intense androphobia when a man approaches her on the street.

Định nghĩa

Danh từ: Chứng sợ nam giớimột nỗi sợ bệnh , phi lý dai dẳng đối với nam giới hoặc những thứ liên quan đến nam giới. Người mắc chứng này thường trải qua lo lắng cực độ, hoảng sợ hoặc tránh khi tiếp xúc với đàn ông.

dụ sử dụng
  • (Chứng sợ nam giới của ấy khiến khó làm việc trong một văn phòng nhiều nam giới.)
  • (Nhà trị liệu chuyên điều trị bệnh nhân mắc chứng sợ nam giới thông qua liệu pháp tiếp xúc dần dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from androphobia": mắc chứng sợ nam giới.
    • Many women who have experienced trauma may suffer from androphobia. (Nhiều phụ nữ từng trải qua chấn thương có thể mắc chứng sợ nam giới.)
  • "a case of androphobia": một trường hợp mắc chứng sợ nam giới.
    • The psychologist diagnosed it as a severe case of androphobia. (Nhà tâm lý học chẩn đoán đó một trường hợp nặng của chứng sợ nam giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Androphobic (tính từ): liên quan đến hoặc mắc chứng sợ nam giới.
    • His androphobic reactions were triggered by any sudden male presence. (Các phản ứng sợ nam giới của anh ấy bị kích hoạt bởi bất kỳ sự hiện diện đột ngột nào của nam giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Misandry (danh từ): lòng căm ghét nam giới (khác với androphobia ở chỗ đây cảm xúc thù địch, không phải nỗi sợ bệnh ).
  • Fear of men (cụm từ): nỗi sợ nam giới (cách diễn đạt thông thường, không mang tính chuyên môn y học).
Các cụm từ liên quan
  • Androphobia disorder: rối loạn sợ nam giới (thuật ngữ lâm sàng).
    • Androphobia disorder is classified under specific phobias in the DSM-5. (Rối loạn sợ nam giới được phân loại dưới các ám ảnh sợ cụ thể trong DSM-5.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a phobia of men: nỗi sợ nam giới (cách nói phổ biến, không chính thức).
    • She has always had a phobia of men since childhood. ( ấy luôn nỗi sợ nam giới từ thời thơ ấu.)