anfractuosity

/,ænfræktju'ɔsiti/
Học thuật
Thân thiện
anfractuosity

The winding path follows the anfractuosity of the ancient canyon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng quanh co, khúc khuỷu: Chỉ đặc tính của một vật hoặc đường đi nhiều chỗ uốn lượn, gấp khúc, không thẳng.
    • Chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co: Chỉ một đoạn cụ thể hình dạng uốn cong, gập ghềnh.
    • Tình trạng rắc rối, phức tạp: (Nghĩa bóng) Chỉ sự phức tạp, rối rắm trong một vấn đề, lập luận hoặc quá trình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The anfractuosity of the mountain path made the hike challenging. (Sự quanh co khúc khuỷu của đường mòn trên núi khiến chuyến đi bộ trở nên đầy thử thách.)
    • He carefully navigated every anfractuosity in the old castle's corridor. (Anh ấy cẩn thận đi qua từng chỗ quanh co trong hành lang lâu đài .)
    • The legal case was full of procedural anfractuosity. (Vụ án pháp đầy rẫy sự phức tạp rắc rối về thủ tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The anfractuosities of the mind": (Nghĩa bóng) Những ngóc ngách phức tạp, những đường quanh co trong tư tưởng hoặc suy nghĩ.
    • The novel explores the anfractuosities of the human psyche. (Cuốn tiểu thuyết khám phá những ngõ ngách phức tạp trong tâm lý con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Anfractuous (tính từ): Quanh co, khúc khuỷu, phức tạp.
    • They followed an anfractuous route through the hills. (Họ đi theo một tuyến đường quanh co khúc khuỷu xuyên qua những ngọn đồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự quanh co, khúc khuỷu: Convolution, sinuosity, tortuousness.
  • Sự phức tạp, rắc rối: Complexity, intricacy, complication.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến)

anfractuosity

The winding path follows the anfractuosity of the ancient canyon.

danh từ
  1. tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co
  2. ((thường) số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu
  3. tình trạng rắc rối, phức tạp