anfractuosity

/,ænfræktju'ɔsiti/
danh từ
  1. tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co
  2. ((thường) số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu
  3. tình trạng rắc rối, phức tạp
anfractuosity
The winding path follows the anfractuosity of the ancient canyon.