Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
English - Vietnamese dictionary
Jump to user comments
danh từ
  • tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co
  • ((thường) số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu
  • tình trạng rắc rối, phức tạp
Comments and discussion on the word "anfractuosity"