angiocholite

Học thuật
Thân thiện
angiocholite

Une angiocholite est diagnostiquée par un médecin examinant une image médicale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng viêm ống mật: Một bệnhy khoa đặc trưng bởi tình trạng viêm nhiễm xảy racác ống dẫn mật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le patient a été hospitalisé pour une angiocholite aiguë. (Bệnh nhân đã được nhập viện chứng viêm ống mật cấp tính.)
    • Le diagnostic d'angiocholite a été confirmé par une échographie. (Chẩn đoán chứng viêm ống mật đã được xác nhận bằng siêu âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "angiocholite ascendante": viêm ống mật ngược dòng, một dạng viêm nhiễm lan từ ruột lên các ống mật.
    • L'obstruction biliaire peut entraîner une angiocholite ascendante. (Tắc nghẽn đường mật có thể dẫn đến viêm ống mật ngược dòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cholangite (n.f): Từ đồng nghĩa y khoa phổ biến hơn, cũng có nghĩaviêm đường mật.
    • La cholangite sclérosante primitive est une maladie chronique. (Viêm đường mật xơ cứng nguyên phátmột bệnh mãn tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Cholangite (n.f): Viêm đường mật.
  • Inflammation des voies biliaires: Viêm nhiễm đường dẫn mật.
angiocholite

Une angiocholite est diagnostiquée par un médecin examinant une image médicale.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng viêm ống mật