angle of reflection

angle of reflection

A student measures the angle of reflection in a physics experiment.

Định nghĩa

Danh từ: Góc phản xạ góc giữa tia phản xạ đường thẳng vuông góc với bề mặt phản xạ tại điểm tới.

dụ sử dụng
  • (Góc phản xạ bằng góc tới.)
  • (Trong thí nghiệm này, chúng tôi đã đo góc phản xạ bằng thước đo góc.)
  • (Khi ánh sáng chiếu vào gương, góc phản xạ quyết định ánh sáng sẽ đi đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to measure the angle of reflection": đo góc phản xạ.
    • The scientist used a laser to measure the angle of reflection precisely. (Nhà khoa học đã sử dụng tia laser để đo góc phản xạ một cách chính xác.)
  • "law of reflection": định luật phản xạ, trong đó góc phản xạ luôn bằng góc tới.
    • The law of reflection states that the angle of reflection equals the angle of incidence. (Định luật phản xạ phát biểu rằng góc phản xạ bằng góc tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Angle of incidence (n): góc tớigóc giữa tia tới đường vuông góc với bề mặt tại điểm tới.
  • Reflection (n): sự phản xạ.
  • Reflective (adj): phản chiếu, khả năng phản xạ.
Từ đồng nghĩa
  • Góc phản chiếu: một thuật ngữ ít phổ biến hơn, thường dùng trong ngữ cảnh quang học không chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "angle of reflection" đây thuật ngữ kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ này.