anglo-arabe

Học thuật
Thân thiện
anglo-arabe

Un cheval anglo-arabe galope dans un pré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Anh-Ả Rập (ngựa lai): Dùng để mô tả một giống ngựa được lai tạo giữa ngựa thuần chủng Anh (Thoroughbred) ngựaRập.
  2. Danh từ giống đực:
    • Ngựa lai Anh-Ả Rập: Chỉ một cá thể ngựa thuộc giống lai giữa ngựa thuần chủng Anh ngựaRập.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a acheté un cheval anglo-arabe. (Anh ấy đã mua một con ngựa lai Anh-Ả Rập.)
    • Cette jument est de race anglo-arabe. (Con ngựa cái này thuộc giống lai Anh-Ả Rập.)
  • Danh từ giống đực:

    • Cet anglo-arabe est très rapide. (Con ngựa lai Anh-Ả Rập này rất nhanh.)
    • Les anglo-arabes sont réputés pour leur endurance. (Những con ngựa lai Anh-Ả Rập nổi tiếng sức bền của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pur-sang anglo-arabe": Một thuật ngữ chuyên ngành trong ngựa học, chỉ giống ngựa lai Anh-Ả Rập được đăng công nhận chính thức, thường tỷ lệ máuRập nhất định (ví dụ: từ 25% đến 50%).
    • Ce centre d'élevage se spécialise dans les pur-sang anglo-arabes. (Trung tâm nhân giống này chuyên về giống ngựa lai Anh-Ả Rập thuần chủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Anglo-arabisme (danh từ giống đực): Chỉ việc lai tạo hoặc phong trào ưa chuộng giống ngựa lai Anh-Ả Rập.
    • L'anglo-arabisme est très développé dans le sud-ouest de la France. (Việc lai tạo giống ngựa Anh-Ả Rập rất phát triểnvùng tây nam nước Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Cheval de sang (danh từ giống đực): Ngựa huyết thống (thường dùng để chỉ ngựa đua hoặc ngựa lai phẩm chất tốt, có thể bao gồm cả ngựa anglo-arabe).
  • Demi-sang (danh từ giống đực): Ngựa lai (thuật ngữ chung chỉ ngựa lai giữa ngựa thuần chủng ngựa khác).
anglo-arabe

Un cheval anglo-arabe galope dans un pré.

tính từ
  1. Anh-A Rập (ngựa lai)
danh từ giống đực
  1. ngựa lai Anh-A Rập