anh chị

anh chị

Chúc anh chị một chuyến đi vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu, cầm đầu một nhóm người (thường nhóm bất hảo, tội phạm): "anh chị" dùng để chỉ người vai trò lãnh đạo, chỉ huy trong một băng nhóm, thường mang nghĩa tiêu cực.
    • Cách xưng hô lịch sự với một cặp vợ chồng: "anh chị" từ dùng để gọi hoặc đề cập đến một cặp vợ chồng một cách tôn trọng lịch sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa người cầm đầu):

    • Băng nhóm đó đã bị bắt, bao gồm cả tên anh chị. (Nhóm người đó đã bị bắt, bao gồm cả tên cầm đầu.)
    • Hắn tự xưng anh chị của một băng đảng trong vùng. (Hắn tự nhận mình người đứng đầu của một băng đảng trong khu vực.)
  • Danh từ (nghĩa cách xưng hô):

    • Chúc anh chị một chuyến đi vui vẻ. (Chúc hai vợ chồng anh chị một chuyến đi vui vẻ.)
    • Nhà anh chị mới thật đẹp. (Ngôi nhà của hai vợ chồng anh chị thật đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ra vẻ anh chị": tỏ thái độ, hành động như một kẻ cầm đầu, thích ra oai.
    • Cậu ta mới vào nghề đã ra vẻ anh chị. (Cậu ta mới bắt đầu công việc đã tỏ ra như một tay cầm đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Anh cả (danh từ): người anh lớn nhất; cách gọi người đứng đầu trong một nhóm theo nghĩa tôn trọng.

    • Anh cả trong nhóm luôn quyết định cuối cùng. (Người đứng đầu trong nhóm luôn quyết định cuối cùng.)
  • Chị cả (danh từ): người chị lớn nhất; cách gọi người phụ nữ đứng đầu.

    • Chị cả trong gia đình rất uy tín. (Người chị lớn nhất trong gia đình rất uy tín.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầu sỏ (danh từ): kẻ cầm đầu, chủ mưu (mang nghĩa xấu).
  • Trùm (danh từ): người đứng đầu, chủ chốt (thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực).
  • Vợ chồng (danh từ): cặp đôi đã kết hôn (nghĩa cụ thể hơn "anh chị" khi dùng để xưng hô).
Thành ngữ liên quan
  • Làm anh làm chị: cư xử, hành động như người lớn, người trách nhiệm (thường nói về trẻ em).
    • Đứa lớn trong nhà phải biết làm anh làm chị với các em. (Đứa con lớn trong nhà phải biết cư xử như người anh, người chị trách nhiệm với các em.)