animal fat

animal fat

A chef uses animal fat to fry potatoes in a pan.

Định nghĩa

Danh từ: - Mỡ động vật: "animal fat" chỉ chất béo nguồn gốc từ động vật. Đây loại chất béo thườngdạng rắnnhiệt độ phòng hàm lượng axit béo bão hòa cao.

dụ sử dụng
  • (Mỡ động vật hàm lượng axit béo bão hòa cao.)
  • (Nhiều công thức nấu ăn truyền thống sử dụng mỡ động vật để chiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to render animal fat": nấu chảy mỡ động vật để tách lấy chất béo tinh khiết.

    • The chef rendered the animal fat to make lard. (Đầu bếp đã nấu chảy mỡ động vật để làm mỡ lợn.)
  • "animal fat content": hàm lượng mỡ động vật trong thực phẩm.

    • Processed meats often have a high animal fat content. (Thịt chế biến sẵn thường hàm lượng mỡ động vật cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Animal fat (danh từ ghép): không biến thể trực tiếp, nhưng có thể kết hợp với các từ khác như:
    • Animal fat-based (tính từ): dựa trên mỡ động vật.
      • Animal fat-based soaps are traditional. ( phòng làm từ mỡ động vật truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Lard: mỡ lợn (một loại mỡ động vật cụ thể từ lợn).
  • Tallow: mỡ (một loại mỡ động vật từ hoặc cừu).
  • Saturated fat: chất béo bão hòa (thường nhiều trong mỡ động vật, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa còn nguồn gốc thực vật).
Các cụm từ liên quan
  • "animal fat intake": lượng mỡ động vật tiêu thụ.

    • Reducing animal fat intake can lower cholesterol. (Giảm lượng mỡ động vật tiêu thụ có thể làm giảm cholesterol.)
  • "animal fat substitute": chất thay thế mỡ động vật.

    • Vegetable oil is a common animal fat substitute. (Dầu thực vật chất thay thế mỡ động vật phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
  • "like a pig in fat": rất sung sướng, thỏa mãn (thành ngữ dân gian, hiếm dùng).
    • He was living like a pig in fat after winning the lottery. (Anh ta sống sung sướng như lợn trong mỡ sau khi trúng số.)

Từ gần giống