anourous

/ə'nuərəs/ Cách viết khác : (anurous) /ə'nju:rəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đuôi: Thuật ngữ sinh học dùng để mô tả động vật không đuôi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Frogs and toads are anourous amphibians. (Ếch cóc những loài lưỡng cư không đuôi.)
    • The anourous condition is a key feature distinguishing adult frogs from their tadpole stage. (Đặc điểm không đuôi một đặc điểm chính phân biệt ếch trưởng thành với giai đoạn nòng nọc của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, đặc biệt trong ngành động vật học, phân loại học giải phẫu học so sánh để mô tả đặc điểm hình thái của một số nhóm động vật.
Biến thể từ gần giống
  • Anurous (adj): Đây cách viết biến thể phổ biến hơn của từ "anourous", cùng mang nghĩa "không đuôi".
Từ đồng nghĩa
  • Tailless: Không đuôi (từ thông dụng hơn, không mang tính chuyên môn cao).
    • Humans are tailless primates. (Con người loài linh trưởng không đuôi.)
Lưu ý
  • Từ này rất hiếm gặp trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường. gần như chỉ xuất hiện trong các tài liệu học thuật chuyên ngành về động vật học.
tính từ
  1. (động vật học) không đuôi

Từ gần giống