ansérine

tính từ
  1. (Peau ansérine) da chân ngỗng
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây rau muối
  2. (thực vật học) cỏ chét chân ngỗng
ansérine
La peau ansérine apparaît sur les bras d'une personne qui a froid.