antananarivo

antananarivo

The map shows the location of Antananarivo.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Antananarivo tên thủ đô thành phố lớn nhất của Madagascar, một quốc đảo nằmphía đông nam châu Phi. Tên gọi này thường được viết tắt "Tana" trong giao tiếp hàng ngày.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tana": Tên gọi thân mật, thường được người dân địa phương sử dụng khi nhắc đến thành phố.
    • Tôi sẽ bay đến Tana vào tuần tới.
  • "Antananarivo" trong văn bản hành chính: Dùng để chỉ cơ quan chính phủ hoặc các tổ chức đặt tại thủ đô.
    • Bộ Ngoại giao Madagascar trụ sở tại Antananarivo.
Biến thể từ gần giống
  • Tananarive: Tên của thành phố dưới thời thuộc địa Pháp, vẫn thỉnh thoảng được sử dụng trong văn bản lịch sử.
    • Tananarive từng trung tâm hành chính của thuộc địa Madagascar.
  • Antananarivien (danh từ/ tính từ): Người dân hoặc liên quan đến Antananarivo.
    • Người Antananarivien tự hào về di sản văn hóa của họ.
Từ đồng nghĩa
  • Thủ đô Madagascar: Mô tả chức năng chính trị của thành phố.
    • Thủ đô Madagascar nơi đặt các cơ quan lập pháp.
  • Tana: Tên viết tắt phổ biến.
    • Tana điểm đến yêu thích của các nhà nghiên cứu động vật học.
Các cụm từ liên quan
  • Đến Antananarivo: Di chuyển đến thành phố này.
    • Chuyến bay đến Antananarivo kéo dài khoảng 2 giờ từ Mauritius.
  • Sống ở Antananarivo: trú tại thủ đô.
    • Anh ấy đã sống ở Antananarivo suốt 10 năm.
Thành ngữ liên quan
  • "Antananarivo không phải Madagascar": Câu nói nhấn mạnh sự khác biệt giữa thủ đô các vùng nông thôn.
    • Đừng nghĩ rằng biết Antananarivo hiểu Madagascar; Antananarivo không phải Madagascar.