antarctique

tính từ
  1. (thuộc) Nam Cực, (thuộc) châu Nam Cực
    • Faune antarctique
      hệ động vậtNam Cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "antarctique"

antarctique
L'Antarctique est un continent couvert de glace et entouré par l'océan Austral.