anthriscus

anthriscus

A chef sprinkles fresh anthriscus over a finished soup.

Định nghĩa

Danh từ: Anthriscus một chi thực vật hoa trong họ Hoa tán (Apiaceae), bao gồm các loài cây thân thảo sống hàng năm hoặc lâu năm, phân bố chủ yếuchâu Âu, Bắc Phi châu Á. Loài phổ biến nhất trong chi này Anthriscus cerefolium, thường được gọi là rau mùi tây tây (chervil) hoặc rau thơm chervil.

dụ sử dụng
  • (Chi bao gồm một số loài thảo mộc thơm.)
  • (, còn được gọi là mùi tây , một loài cây dại phổ biếnchâu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thực vật học, thường được nhắc đến trong các mô tả về họ Hoa tán, đặc biệt các đặc điểm hình thái như kép lông chim hoa tán kép.
  • ( của cây thường được sử dụng trong y học cổ truyền các món ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chervil (danh từ): tên thông dụng của , một loại rau thơm phổ biến trong ẩm thực Pháp.
  • Cow parsley (danh từ): tên thông dụng của , một loài cây dại hoa trắng.
  • Beaked parsley (danh từ): tên gọi khác của một số loài trong chi do quả mỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Chervil: tên thông dụng của loài , thường dùng để chỉ cả chi.
  • Wild chervil: tên gọi cho các loài mọc hoang dại.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ anthriscus do đây thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.