anticipation

/æn,tisi'peiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự làm trước hạn
    • Anticipation de paiement
      sự trả tiền trước hạn
    • Régler une dette par anticipation
      thanh toán nợ trước hạn
  2. sự thấy trước; viễn tưởng
    • Roman d'anticipation, film d'anticipation
      tiểu thuyết viễn tưởng, phim viễn tưởng
  3. (thương nghiệp) lối bán trả tiền trước
  4. (kinh tế) tài chính dự đoán, tiên đoán
  5. (âm nhạc) âm sớm
  6. (văn học) lối đón trước
  7. (luật học, pháp lý) sự lấn
    • Anticipation sur la voie publique
      sự lấn vào đường cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "anticipation"

anticipation
Le jeune athlète montre une grande anticipation en ajustant sa course pour intercepter le ballon.