antithèse

danh từ giống cái
  1. (văn học) phép đối ngẫu
  2. (triết học) phản đề
    • Thèse, antithèse et synthèse
      chính đề, phản đề hợp đề
  3. cái trái ngược, điều trái ngược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

antithèse
L'antithèse de la lumière est l'obscurité.