antivol

danh từ giống đực
  1. thiết bị chống trộm (ở xe cộ)
    • Il plaça "l'antivol sur la jante de la roue avant" (Le Clézio)
      hắn đặt "thiết bị chống trộm trên vành bánh trước"
antivol
Il place l'antivol sur la jante de la roue avant.