anuric

anuric

A patient with anuric kidney failure is monitored in the hospital.

Định nghĩa

Tính từ: "anuric" một thuật ngữ y khoa, dùng để mô tả tình trạng liên quan đến hoặc đặc điểm không khả năng đi tiểu (vô niệu).

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán niệu sau 24 giờ không đi tiểu.)
  • (Bệnh nhânniệu cần can thiệp y tế ngay lập tức để ngăn ngừa tổn thương thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Anuric phase: Giai đoạnniệu (thường dùng trong bối cảnh suy thận cấp).
    • The anuric phase of acute kidney injury can last from a few days to several weeks. (Giai đoạnniệu của tổn thương thận cấp có thể kéo dài từ vài ngày đến vài tuần.)
  • Anuric renal failure: Suy thậnniệu.
    • Anuric renal failure is a severe form of kidney disease requiring dialysis. (Suy thậnniệu một dạng bệnh thận nặng cần phải chạy thận nhân tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Anuria (danh từ): Tình trạngniệu (không đi tiểu).
    • Anuria is defined as a urine output of less than 100 mL per day. (Vô niệu được định nghĩa lượng nước tiểu dưới 100 mL mỗi ngày.)
  • Anuric (tính từ): Thuộc vềniệu.
Từ đồng nghĩa
  • Non-urinating: Không đi tiểu (ít trang trọng hơn).
  • Oliguric: Thiểu niệu (liên quan nhưng không hoàn toàn giống, thiểu niệu giảm lượng nước tiểu, cònniệu không nước tiểu).
Các cụm từ liên quan
  • To become anuric: Trở nênniệu.
    • After the accident, the victim became anuric due to kidney trauma. (Sau tai nạn, nạn nhân trở nênniệu do chấn thương thận.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho từ "anuric" đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.