ao-xơ

ao-xơ

Một ao-xơ vàng được cân cẩn thận trên chiếc cân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường Anh-Mỹ: "ao-" một đơn vị dùng để đo khối lượng, thường được sử dụngcác nước như Anh, Mỹ. Một ao- bằng khoảng 28,35 gam.
    • Đơn vị đo thể tích chất lỏng: "ao-" cũng đơn vị đo thể tích cho chất lỏng, phổ biến trong hệ thống đo lường của Mỹ. Một ao- chất lỏng bằng khoảng 29,57 mililít.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đo khối lượng):

    • Chiếc bánh này nặng 8 ao-. (Khối lượng của chiếc bánh được xác định 8 đơn vị ao-.)
    • Vàng thường được cân bằng ao- trên thị trường quốc tế. (Đơn vị ao- được dùng để đo khối lượng kim loại quý.)
  • Danh từ (đo thể tích):

    • Công thức nấu ăn yêu cầu thêm 2 ao- sữa. (Cần thêm một lượng sữa được đo bằng đơn vị thể tích ao-.)
    • Một ly rượu vang tiêu chuẩn thường chứa 5 ao-. (Thể tích đồ uống được đo lường bằng ao- chất lỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ao- troy": một đơn vị đo khối lượng chuyên dụng cho kim loại quý như vàng, bạc.

    • Giá vàng được niêm yết theo ao- troy. (Đơn vị tính giá vàng ao- trong hệ troy.)
  • "Ao- avoirdupois": đơn vị đo khối lượng phổ biến cho hàng hoá thông thường.

    • Gói hàng này nặng 16 ao- avoirdupois. (Khối lượng gói hàng được đo bằng hệ avoirdupois.)
Biến thể từ gần giống
  • Ounce: cách viết tiếng Anh của "ao-", đọc theo âm Việt.
  • Lạng: đơn vị đo khối lượng truyền thống của Việt Nam, tương đương khoảng 37,5 gam, đôi khi được dùng để so sánh tương đối với ao-.
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị đo lường: từ chung chỉ các đơn vị như gam, kilôgam, pound ( giá trị khác nhau).
  • Phần mười sáu pound: cách mô tả quan hệ giữa ao- (avoirdupois) pound (1 pound = 16 ao-).
Thành ngữ liên quan
  • "Một ao- phòng ngừa bằng một pound chữa trị": câu nói ám chỉ việc phòng bệnh nhỏ (ao-) thì dễ dàng hiệu quả hơn nhiều so với chữa bệnh lớn (pound).
    • Hãy bảo dưỡng xe định kỳ, một ao- phòng ngừa bằng một pound chữa trị . (Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc phòng ngừa từ sớm.)