apatosaurus excelsus

apatosaurus excelsus

A young apatosaurus excelsus grazes on tall ferns in a prehistoric forest.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Apatosaurus excelsus một loài khủng long ăn thực vật, bốn chân, kích thước khổng lồ, phổ biếnBắc Mỹ vào cuối kỷ Jura. Đây một loài trong chi Apatosaurus, nổi tiếng với thân hình to lớn, cổ dài đuôi dài.

dụ sử dụng
  • (Các nhà cổ sinh vật học đã phát hiện hóa thạch của loài khủng long ăn thực vật khổng lồ Apatosaurus excelsusColorado.)
  • (Loài khủng long bốn chân khổng lồ này từng lang thang trên các vùng đồng bằng ngập nước vào cuối kỷ Jura.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loài Apatosaurus excelsus": thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học để phân biệt với các loài khác trong cùng chi.

    • Nghiên cứu mới cho thấy Apatosaurus excelsus cấu trúc xương đuôi đặc biệt. (Nghiên cứu mới cho thấy loài Apatosaurus excelsus cấu trúc xương đuôi đặc biệt.)
  • "Hóa thạch của Apatosaurus excelsus": dùng để chỉ các mẫu vật cổ sinh vật học.

    • Bảo tàng trưng bày bộ xương hoàn chỉnh của Apatosaurus excelsus. (Bảo tàng trưng bày bộ xương hoàn chỉnh của loài khủng long này.)
Biến thể từ gần giống
  • Apatosaurus (danh từ): chi khủng long bao gồm loài Apatosaurus excelsus một số loài khác.

    • Apatosaurus một trong những chi khủng long lớn nhất từng tồn tại. (Chi Apatosaurus một trong những chi khủng long lớn nhất từng tồn tại.)
  • Brontosaurus (danh từ): một chi khủng long từng bị nhầm lẫn với Apatosaurus, nhưng hiện được coi riêng biệt.

    • Brontosaurus từng được cho đồng nghĩa với Apatosaurus. (Brontosaurus từng được cho đồng nghĩa với Apatosaurus.)
Từ đồng nghĩa
  • Khủng long cổ dài khổng lồ: mô tả chung cho các loài khủng long ăn thực vật kích thước lớn cổ dài.
  • Sauropod: nhóm khủng long bốn chân, ăn thực vật, bao gồm Apatosaurus excelsus.
Các cụm từ liên quan
  • Phân loại Apatosaurus excelsus: việc xác định phân loại loài này trong hệ thống phân loại sinh học.

    • Phân loại Apatosaurus excelsus đã thay đổi qua nhiều thập kỷ nghiên cứu. (Việc phân loại loài Apatosaurus excelsus đã thay đổi qua nhiều thập kỷ nghiên cứu.)
  • Đặc điểm của Apatosaurus excelsus: các đặc điểm giải phẫu sinh thái đặc trưng.

    • Đặc điểm của Apatosaurus excelsus bao gồm cổ rất dài đuôi như roi. (Đặc điểm của loài Apatosaurus excelsus bao gồm cổ rất dài đuôi như roi.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến do đây tên khoa học chuyên ngành.