apoapsis

apoapsis

A satellite reaches its apoapsis high above the planet.

Định nghĩa

Danh từ (chuyên ngành thiên văn học): - Điểm xa nhất: "apoapsis" điểm trên quỹ đạo của một vật thể (như vệ tinh, tàu vũ trụ) cách xa nhất so với thiên thể đang quay quanh ( dụ: Trái Đất, Mặt Trời, hành tinh). Đây thuật ngữ đối lập với "periapsis" (điểm gần nhất).

dụ sử dụng
  • (Vệ tinh đạt đến điểm xa nhất của khoảng cách 36.000 kilômét so với Trái Đất.)
  • (Trong suốt điểm xa nhất, tốc độ của tàu vũ trụmức tối thiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "apoapsis of an orbit": điểm xa nhất của một quỹ đạo.
    • The apoapsis of a highly elliptical orbit can be millions of kilometers away. (Điểm xa nhất của một quỹ đạo hình elip rất dẹtthể cách xa hàng triệu kilômét.)
  • "at apoapsis": tại điểm xa nhất.
    • At apoapsis, the gravitational pull from the central body is weakest. (Tại điểm xa nhất, lực hấp dẫn từ thiên thể trung tâm yếu nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Apoapsidal (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến điểm xa nhất.
    • The apoapsidal distance varies depending on the orbit. (Khoảng cách điểm xa nhất thay đổi tùy thuộc vào quỹ đạo.)
  • Periapsis (danh từ): điểm gần nhất (từ đối lập).
  • Apogee (danh từ): điểm xa nhất so với Trái Đất (trường hợp cụ thể của "apoapsis" khi thiên thể trung tâm Trái Đất).
  • Aphelion (danh từ): điểm xa nhất so với Mặt Trời (trường hợp cụ thể khi thiên thể trung tâm Mặt Trời).
Từ đồng nghĩa
  • Apocenter (danh từ): điểm xa tâm (thuật ngữ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn).
  • Farthest point (cụm danh từ): điểm xa nhất (cách diễn đạt thông thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "apoapsis".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "apoapsis".