apparatchik

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thành viênthế lực trong bộ máy đảng cộng sản (Liên ): Từ này dùng để chỉ một quan chức, một đảng viên chức vụ ảnh hưởng trong bộ máy hành chính chính trị của một đảng, đặc biệtĐảng Cộng sản Liên trước đây. Họ thườngnhững người trung thành tuyệt đối với hệ thống thi hành các chính sách một cách cứng nhắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Cet apparatchik soviétique a appliqué les directives du parti sans poser de questions. (Viên quan chức đảng Xô-viết này đã thi hành các chỉ thị của đảng không đặt câu hỏi.)
    • Les apparatchiks contrôlaient tous les aspects de la vie politique. (Các đảng viên quyền lực kiểm soát mọi khía cạnh của đời sống chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng: Ngày nay, từ này đôi khi được dùng một cách ẩn dụ, với hàm ý chê bai, để chỉ những quan chức cứng nhắc, thủ cựu chỉ biết tuân theo mệnh lệnh từ cấp trên trong bất kỳ tổ chức quan liêu lớn nào (chính trị, doanh nghiệp).
    • Il se comporte comme un véritable apparatchik, incapable d'initiative personnelle. (Hắn ta cư xử như một tên quan liêu đích thực, không khả năng sáng kiến cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Bureaucrate (danh từ giống đực/cái): viên chức, quan liêu. Từ này có nghĩa rộng hơn, chỉ người làm việc trong bộ máy hành chính, không nhất thiết mang sắc thái chính trị đặc thù như "apparatchik".
  • Fonctionnaire du parti (cụm danh từ): viên chức đảng. Cụm từ này diễn đạt gần nghĩa nhất với "apparatchik" theo nghĩa đen.
Từ đồng nghĩa
  • Cadre du parti: cán bộ đảng.
  • Mandarin (nghĩa ẩn dụ): quan lại, viên chức cao cấp cứng nhắc (thường dùng trong ngữ cảnh châu Âu).
Lưu ý
  • Từ "apparatchik" nguồn gốc từ tiếng Nga (аппаратчик), được vay mượn vào tiếng Pháp. mang sắc thái lịch sử chính trị mạnh mẽ, gắn liền với thời kỳ Liên .
  • Khi sử dụng trong ngữ cảnh hiện đại với nghĩa mở rộng, thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ trích sự cứng nhắc thiếu linh hoạt.
danh từ giống đực
  1. thành viênthế lực trong Đảng cộng sản Liên ()