appliqué

/æ'pli:kei/
danh từ
  1. miếng đính (miếng cắt ra đính lên trên vật khác làm đồ trang sức, thường quần áo)
ngoại động từ
  1. trang sức bằng miếng đính
appliqué
A colorful appliqué decorates the front of her denim jacket.