apprécier

ngoại động từ
  1. đánh giá
    • Apprécier une chose au-dessous de sa valeur
      đánh giá một vật dưới giá trị thật của
  2. ước lượng (bằng giác quan)
    • Apprécier une distance
      ước lượng một khoảng cách
  3. nhận thấy
    • Il faut avoir l'esprit subtil pour apprécier une telle nuance
      phải trí óc tinh tế mới nhận thấy được một sắc thái như thế
  4. đánh giá cao; thích
    • Apprécier la musique
      thích âm nhạc
    • J'apprécie ce vin
      tôi thích thứ rượu vang này
    • La chair de cet animal est très appréciée dans ce pays
      thịt của con thú này rất được chuộngxứ này
tự động từ
  1. đánh giá lẫn nhau
  2. tăng giá trị (nói về tiền tệ)
    • Le mark s'est apprécié vis-à-vis du dollar
      đồng mác tăng giá so với đô la

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống