apétale

Học thuật
Thân thiện
apétale

Une fleur apétale pousse discrètement dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thực vật học) Không cánh hoa: Dùng để mô tả một bông hoa thiếu đi các cánh hoa, một trong những bộ phận thường thấy màu sắc sặc sỡ của hoa.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Thực vật học, số nhiều) Nhóm hoa không cánh: Chỉ một nhóm hoặc loại thực vật đặc điểm chunghoa của chúng không cánh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Certaines plantes, comme les saules, ont des fleurs apétales. (Một số loài thực vật, như cây liễu, hoa không cánh.)
    • La structure apétale de cette fleur la rend moins visible pour les insectes. (Cấu trúc không cánh của bông hoa này khiến ít được côn trùng chú ý hơn.)
  • Danh từ:

    • Les apétales constituent un groupe botanique intéressant. (Nhóm hoa không cánh tạo thành một nhóm thực vật học thú vị.)
    • On étudie les apétales en cours de botanique. (Chúng tôi nghiên cứu nhóm hoa không cánh trong giờ học thực vật học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa thực vật học hoặc các mô tả kỹ thuật về phân loại thực vật.
    • La classification distingue les plantes à fleurs pétales des apétales. (Hệ thống phân loại phân biệt thực vật hoa cánh với thực vật hoa không cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Apétalie (danh từ giống cái): Đặc tính không cánh hoa của một loài thực vật.
    • L'apétalie est une caractéristique évolutive chez certaines espèces. (Đặc tính không cánh hoamột đặc điểm tiến hóa ở một số loài.)
Từ đồng nghĩa
  • Sans pétales: Không cánh hoa (cụm từ mô tả thông thường).
    • Une fleur sans pétales (một bông hoa không cánh).
Từ trái nghĩa
  • Pétalé(e) (tính từ): cánh hoa.
    • Une fleur pétalée (một bông hoa cánh).
apétale

Une fleur apétale pousse discrètement dans le jardin.

tính từ
  1. (thực vật học) không cánh (hoa)
danh từ giống cái
  1. (số nhiều, thực vật học) nhóm hoa không cánh