arab-berbers
Danh từ (số nhiều: arab-berbers):
- Người Ả Rập-Berber: Một nhóm dân tộc thiểu số có nguồn gốc từ sự pha trộn giữa người Berber và người Ả Rập, sống chủ yếu ở khu vực Bắc Phi.
The arab-berbers have preserved many unique cultural traditions.
(Người Ả Rập-Berber đã bảo tồn nhiều truyền thống văn hóa độc đáo.)In northern Africa, arab-berbers often speak both Berber and Arabic dialects.
(Ở Bắc Phi, người Ả Rập-Berber thường nói cả phương ngữ Berber và tiếng Ả Rập.)
"arab-berber heritage": di sản Ả Rập-Berber.
The arab-berber heritage is evident in the region's architecture and music.
(Di sản Ả Rập-Berber thể hiện rõ trong kiến trúc và âm nhạc của khu vực.)"arab-berber identity": bản sắc Ả Rập-Berber.
Many arab-berbers take pride in their mixed identity.
(Nhiều người Ả Rập-Berber tự hào về bản sắc hỗn hợp của họ.)
Arab-Berber (adj): thuộc về người Ả Rập-Berber.
The Arab-Berber population is concentrated in the Atlas Mountains.
(Dân số Ả Rập-Berber tập trung ở dãy núi Atlas.)Berber (n): người Berber (nhóm dân tộc bản địa Bắc Phi).
The Berbers have lived in North Africa for thousands of years.
(Người Berber đã sống ở Bắc Phi hàng nghìn năm.)
Mixed Berber-Arab: người lai Berber-Ả Rập.
The mixed Berber-Arab communities are known for their hospitality.
(Các cộng đồng lai Berber-Ả Rập nổi tiếng với lòng hiếu khách.)North African minority: dân tộc thiểu số Bắc Phi.
This North African minority has faced historical challenges.
(Dân tộc thiểu số Bắc Phi này đã đối mặt với những thách thức lịch sử.)
- Arab-Berber alliance: liên minh Ả Rập-Berber. (Liên minh Ả Rập-Berber đã định hình bối cảnh chính trị của khu vực.)
(Không có thành ngữ phổ biến với từ này do tính chất chuyên ngành dân tộc học.)