araucaria araucana

araucaria araucana

The araucaria araucana stands tall in the botanical garden.

Định nghĩa

Danh từ: Araucaria araucana một loài cây kim thường xanh lớn, nguồn gốc từ Chile Argentina. Cây các cành đan xen nhau cho ra các loại hạt ăn được.

dụ sử dụng
  • (Cây nổi tiếng với những cành nhọn hoắt, đặc biệt.)
  • (Tôi đã mua một ít hạt từ câychợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Araucaria araucana" thường được gọi là "cây thông Chile" hoặc "cây thông quái vật" hình dáng kỳ lạ của .
    • The araucaria araucana is a living fossil, dating back to the Jurassic period. (Cây araucaria araucana một hóa thạch sống, từ thời kỳ Jura.)
Biến thể từ gần giống
  • Araucaria (danh từ): chi thực vật bao gồm các loài tương tự.
    • There are about 20 species in the Araucaria genus. ( khoảng 20 loài trong chi Araucaria.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây thông Chile (danh từ): tên thông thường của .
  • Cây thông quái vật (danh từ): tên gọi khác do hình dáng đặc biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến tên loài cây này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến .