araujia sericofera

araujia sericofera

A gardener carefully prunes the araujia sericofera in the botanical garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Araujia sericofera: một loại cây bụi leo khỏe, chùm hoa thơm màu trắng hoặc hồng với các cánh hoa cuối phẳng xòe rộng, chức năng bẫy bướm đêm giữ chúng cho đến bình minh.
dụ sử dụng
  • (Araujia sericofera một loại cây bụi leo khỏe nguồn gốc từ Nam Mỹ.)
  • (Những bông hoa của araujia sericofera bẫy bướm đêm vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be known as the moth plant": được biết đến với tên gọi "cây bướm đêm" do chế bẫy côn trùng độc đáo.
    • Araujia sericofera is commonly known as the moth plant because of its unique trapping mechanism. (Araujia sericofera thường được gọi là cây bướm đêm chế bẫy độc đáo của .)
Biến thể từ gần giống
  • Araujia (danh từ): chi thực vật thuộc họ Apocynaceae, bao gồm loài araujia sericofera.
  • Sericofera (tính từ): từ tiếng Latin có nghĩa "mang ", ám chỉ các sợi trên cây.
Từ đồng nghĩa
  • Moth plant: cây bướm đêm (tên thông dụng).
  • Cruel plant: cây tàn nhẫn (tên gọi khác bẫy côn trùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan