arborisé

Học thuật
Thân thiện
arborisé

Un quartier arborisé offre de l'ombre en été.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình cành cây, dạng phân nhánh như cây: "arborisé" mô tả một cấu trúc, hệ thống hoặc mô hình hình dạng phân nhánh, giống như cành cây hoặc rễ cây, thường bắt nguồn từ một điểm trung tâm lan tỏa ra nhiều nhánh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le système de drainage est parfaitement arborisé. (Hệ thống thoát nước cấu trúc phân nhánh hoàn hảo.)
    • On observe un réseau de veines arborisé sur la feuille. (Người ta quan sát thấy một mạng lưới gân hình dạng phân nhánh như cây.)
    • Ce schéma représente une structure de données arborisée. (Sơ đồ này thể hiện một cấu trúc dữ liệu dạng cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Dùng để mô tả các cấu trúc trong cơ thể hình dạng phân nhánh.

    • Les bronches présentent une structure arborisée. (Các phế quản cấu trúc phân nhánh.)
  • Trong địahoặc quy hoạch đô thị: Có thể mô tả mô hình phát triển của một con đường hoặc hệ thống giao thông.

    • Le développement urbain a suivi un modèle arborisé le long des anciens chemins. (Sự phát triển đô thị đã theo một mô hình phân nhánh dọc theo những con đường .)
Biến thể từ gần giống
  • Arborisation (danh từ giống cái): Sự phân nhánh hình cây; cấu trúc hoặc hình dạng phân nhánh.

    • L'arborisation des neurones est fascinante. (Sự phân nhánh hình cây của các tế bào thần kinh thật kỳ diệu.)
  • Arborescent, -ente (tính từ): dạng cây, nhiều nhánh tỏa ra. (Từ này gần nghĩa nhưng thường nhấn mạnh hơn vào đặc điểm giống cái cây hơn là cành cây).

Từ đồng nghĩa
  • Ramifié (tính từ): được phân nhánh, chia nhánh.
  • Dendritique (tính từ): hình dạng giống nhánh cây (thường dùng trong sinh học, địa chất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "arborisé" một cách riêng biệt)

arborisé

Un quartier arborisé offre de l'ombre en été.

tính từ
  1. hình cành cây