archiduchesse

Học thuật
Thân thiện
archiduchesse

L'archiduchesse salue la foule depuis son carrosse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sử học) quận công: Danh hiệu dành cho vợ của một quận công (archiduc) hoặc một nữ quý tộc cai trị một lãnh địa công quốc.
    • (Sử học) Công chúa: Danh hiệu dành cho con gái của hoàng đế hoặc quốc vương trong một số chế độ quân chủ, đặc biệttrong Đế chế Áo-Hung hoặc các nhà nước phong kiến khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'archiduchesse Marie-Antoinette est devenue reine de France. ( quận công Marie-Antoinette đã trở thành hoàng hậu nước Pháp.)
    • L'archiduchesse Sophie était une figure importante de la cour de Vienne. (Công chúa Sophie là một nhân vật quan trọng trong triều đình Vienna.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Archiduchesse héritière": Công chúa thái tử, người thừa kế ngai vàng.

    • L'archiduchesse héritière était préparée à régner. (Công chúa thái tử đã được chuẩn bị để trị vì.)
  • "Titre d'archiduchesse": Tước hiệu quận công/công chúa.

    • Ce titre d'archiduchesse lui fut accordé par mariage. (Tước hiệu quận công này được ban cho thông qua hôn nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Archiduc (danh từ giống đực): Quận công, tước hiệu nam giới tương ứng.
  • Archiduché (danh từ giống đực): Lãnh địa công quốc, lãnh thổ do một quận công hoặc quận công cai trị.
Từ đồng nghĩa
  • Princesse impériale: Công chúa hoàng gia (trong ngữ cảnh đế quốc).
  • Duchesse souveraine: Nữ công tước cai trị.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc khi nói về các chế độ quân chủ , đặc biệt là ở châu Âu.
  • Không nên nhầm lẫn với "grande-duchesse" (đại công tước phu nhân), một tước hiệu địa vị khác.
archiduchesse

L'archiduchesse salue la foule depuis son carrosse.

danh từ giống cái
  1. (sử học) quận công
  2. (sử học) công chúa