argentine hemorrhagic fever

Định nghĩa

Danh từ: - Sốt xuất huyết Argentina: Một bệnh sốt xuất huyết dấu hiệu thần kinh; do virus Junin gây ra. Đây một bệnh truyền nhiễm cấp tính, thường gặpkhu vực nông thôn Argentina, với các triệu chứng như sốt cao, đau , xuất huyết rối loạn thần kinh.

dụ sử dụng
  • (Sốt xuất huyết Argentina một bệnh do virus nghiêm trọng lây truyền qua loài gặm nhấm.)
  • (Virus Junin gây ra bệnh sốt xuất huyết Argentina, có thể dẫn đến các biến chứng thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to contract Argentine hemorrhagic fever": mắc bệnh sốt xuất huyết Argentina.
    • Farmers in rural areas are at higher risk of contracting Argentine hemorrhagic fever. (Nông dânvùng nông thôn nguy cao mắc bệnh sốt xuất huyết Argentina.)
  • "to be diagnosed with Argentine hemorrhagic fever": được chẩn đoán mắc bệnh sốt xuất huyết Argentina.
    • The patient was diagnosed with Argentine hemorrhagic fever after laboratory tests confirmed the presence of the Junin virus. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh sốt xuất huyết Argentina sau khi xét nghiệm phòng thí nghiệm xác nhận sự hiện diện của virus Junin.)
Biến thể từ gần giống
  • Argentine hemorrhagic fever virus (cụm danh từ): virus gây bệnh sốt xuất huyết Argentina (cũng virus Junin).
    • The Argentine hemorrhagic fever virus is primarily found in rodents. (Virus gây bệnh sốt xuất huyết Argentina chủ yếu được tìm thấyloài gặm nhấm.)
  • Junin virus (danh từ): virus Junin, tác nhân gây bệnh.
    • The Junin virus belongs to the Arenaviridae family. (Virus Junin thuộc họ Arenaviridae.)
Từ đồng nghĩa
  • Junin hemorrhagic fever: sốt xuất huyết Junin (tên gọi khác của bệnh này, dựa trên tên virus).
    • Junin hemorrhagic fever is another name for Argentine hemorrhagic fever. (Sốt xuất huyết Junin một tên gọi khác của bệnh sốt xuất huyết Argentina.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To break out: bùng phát (dịch bệnh).
    • An outbreak of Argentine hemorrhagic fever broke out in the province last year. (Một đợt bùng phát bệnh sốt xuất huyết Argentina đã xảy ratỉnh vào năm ngoái.)
  • To spread to: lây lan sang.
    • The disease can spread to humans through contact with infected rodent urine. (Bệnh có thể lây lan sang người qua tiếp xúc với nước tiểu của loài gặm nhấm bị nhiễm bệnh.)
Thành ngữ liên quan
  • To be under the weather: bị ốm, không khỏe (thành ngữ này có thể dùng trong ngữ cảnh chung, không đặc thù cho bệnh này).
    • He was feeling under the weather due to early symptoms of Argentine hemorrhagic fever. (Anh ấy cảm thấy không khỏe do các triệu chứng ban đầu của bệnh sốt xuất huyết Argentina.)