aristarchus of samos

aristarchus of samos

Aristarchus of Samos studies the stars with a simple model of the solar system.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Aristarchus of Samos một nhà thiên văn học người Hy Lạp cổ đại, sống vào khoảng năm 270 trước Công nguyên. Ông một trong những người đầu tiên đề xuất thuyết nhật tâm, cho rằng Mặt Trời trung tâm của vũ trụ Trái Đất cùng các hành tinh khác quay quanh .

dụ sử dụng
  • (Aristarchus of Samos đã đề xuất rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời.)
  • (Thuyết nhật tâm của Aristarchus of Samos đã không được chấp nhận rộng rãi cho đến thời của Copernicus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the work of Aristarchus of Samos": các công trình nghiên cứu của ông.
    • The work of Aristarchus of Samos was lost for centuries. (Các công trình của Aristarchus of Samos đã bị thất lạc trong nhiều thế kỷ.)
  • "to be compared to Aristarchus of Samos": được so sánh với ông trong lĩnh vực thiên văn học.
    • Copernicus is often compared to Aristarchus of Samos for their similar ideas. (Copernicus thường được so sánh với Aristarchus of Samos những ý tưởng tương tự của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Aristarchus (danh từ riêng): tên gọi tắt của ông.
    • Aristarchus was a pioneer of astronomy. (Aristarchus một người tiên phong trong thiên văn học.)
  • Aristarchian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Aristarchus of Samos.
    • The Aristarchian model of the solar system was revolutionary. (Mô hình Aristarchian của hệ Mặt Trời đã mang tính cách mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thiên văn học Hy Lạp: chỉ chung các nhà thiên văn học thời cổ đại.
  • Người đề xuất thuyết nhật tâm: mô tả vai trò của ông trong lịch sử.
Các cụm từ liên quan
  • the heliocentric theory of Aristarchus of Samos: thuyết nhật tâm của ông.
    • The heliocentric theory of Aristarchus of Samos was centuries ahead of its time. (Thuyết nhật tâm của Aristarchus of Samos đã đi trước thời đại hàng thế kỷ.)
  • to credit Aristarchus of Samos with: ghi công cho ông về điều .
    • Historians credit Aristarchus of Samos with the first heliocentric model. (Các nhà sử học ghi công Aristarchus of Samos với mô hình nhật tâm đầu tiên.)
Thành ngữ liên quan
  • "a mind like Aristarchus of Samos": chỉ một trí tuệ thiên tài, đi trước thời đại.
    • She has a mind like Aristarchus of Samos, always thinking of revolutionary ideas. ( ấy một trí tuệ như Aristarchus of Samos, luôn nghĩ ra những ý tưởng cách mạng.)
  • "to be an Aristarchus of Samos in one's field": người tiên phong trong lĩnh vực của mình.
    • He is an Aristarchus of Samos in modern physics. (Anh ấy một người tiên phong trong vật hiện đại.)