arlésien

Học thuật
Thân thiện
arlésien

Une femme porte un costume arlésien lors d'une fête traditionnelle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) thị trấn Arles: Từ này mô tả những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho thị trấn Arles ở miền nam nước Pháp.
    • (Thuộc về) vùng Arles: Có thể mở rộng để chỉ những đặc điểm liên quan đến khu vực xung quanh thị trấn Arles.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture arlésienne est très riche. (Văn hóa Arles rất phong phú.)
    • Elle porte un costume arlésien traditionnel. ( ấy mặc một bộ trang phục truyền thống Arles.)
    • C'est une spécialité arlésienne. (Đómột đặc sản Arles.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh văn hóa, lịch sử hoặc du lịch để nhấn mạnh nguồn gốc địa phương của một sự vật, hiện tượng, phong tục.
    • Les danses arlésiennes attirent de nombreux touristes. (Những điệu múa Arles thu hút rất nhiều khách du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Arlésienne (danh từ giống cái): Người phụ nữ đến từ hoặc sống ở Arles; cũng có thể chỉ một bài hát, điệu múa hoặc trang phục đặc trưng của vùng Arles.
    • Une Arlésienne en tenue traditionnelle. (Một người phụ nữ Arles trong trang phục truyền thống.)
  • Arlésien (danh từ giống đực): Người đàn ông đến từ hoặc sống ở Arles.
    • Un Arlésien fier de sa ville. (Một người đàn ông Arles tự hào về thành phố của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • D'Arles: (Thuộc về) Arles. (Cách diễn đạt tương đương, thường dùng sau danh từ, ví dụ: ).
Thành ngữ liên quan
  • L'Arlésienne: Một thành ngữ phổ biến trong tiếng Pháp, xuất phát từ vở kịch cùng tên của Alphonse Daudet. dùng để chỉ một nhân vật hoặc một điều đó được nhắc đến nhiều lần nhưng không bao giờ xuất hiện.
    • Ce projet, c'est un peu l'Arlésienne : on en parle toujours mais on ne le voit jamais. (Dự án này giống như "người phụ nữ Arles" vậy: người ta luôn nhắc đến nhưng chẳng bao giờ thấy .)
arlésien

Une femme porte un costume arlésien lors d'une fête traditionnelle.

tính từ
  1. (thuộc) thị trấn ác- (Pháp)