arrêter
Không tìm thấy từ "arrêter"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm ngừng lại, dừng lại, chặn lại : Hành động khiến một sự vật, sự việc hoặc một người nào đó dừng lại. Bắt giữ : Hành động của cảnh sát hoặc nhà chức trách bắt giữ một người. Chú ý, tập trung vào : Hướng sự chú ý, ánh mắt hoặc suy nghĩ vào một đối tượng cụ thể. Quyết định, ấn định : Đưa ra một quyết định cuối cùng hoặc xác định một điều gì đó. Nội động từ : Ngừng lại...
See full definition →