arrearage

/ə'riəridʤ/
danh từ
  1. sự chậm trễ, sự dây dưa
  2. vật dự trữ
  3. tiền còn nợ lại sau khi quyết toán
  4. (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả)
arrearage
The company is working to clear its arrearage on the overdue invoices.