arrière-grands-parents

Học thuật
Thân thiện
arrière-grands-parents

Mes arrière-grands-parents regardent de vieilles photos de famille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều):
    • Cụ (sinh ra ông bà): Chỉ những ngườicha mẹ của ông bà nội hoặc ông bà ngoại của một người. Đâythế hệ cao hơn ông bà.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mes arrière-grands-parents ont vécu au début du XXe siècle. (Các cụ của tôi đã sống vào đầu thế kỷ XX.)
    • Elle a une photo de ses arrière-grands-parents maternels. ( ấy có một bức ảnh của các cụ ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre visite à ses arrière-grands-parents": Đi thăm các cụ.
    • Les enfants sont ravis de rendre visite à leurs arrière-grands-parents à la campagne. (Bọn trẻ rất vui khi được về thăm các cụquê.)
Biến thể từ gần giống
  • Arrière-grand-père (danh từ giống đực, số ít): Cụ ông.

    • Mon arrière-grand-père était soldat. (Cụ ông của tôi từngbộ đội.)
  • Arrière-grand-mère (danh từ giống cái, số ít): Cụ bà.

    • J'écoutais les histoires de mon arrière-grand-mère. (Tôi đã nghe những câu chuyện của cụ bà.)
  • Arrière-petits-enfants (danh từ giống đực, số nhiều): Chắt (con của các cháu).

    • Ses arrière-petits-enfants lui rendent souvent visite. (Các chắt thường đến thăm ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Aïeux (danh từ giống đực, số nhiều): Tổ tiên, ông bà (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nhiều thế hệ trước).
  • Ancêtres (danh từ giống đực, số nhiều): Tổ tiên (nghĩa rộng trang trọng hơn).
arrière-grands-parents

Mes arrière-grands-parents regardent de vieilles photos de famille.

danh từ giống đực (số nhiều)
  1. cụ (sinh ra ông bà)