arteriolosclerosis

arteriolosclerosis

The doctor examined the patient's arterioles for signs of arteriolosclerosis.

Định nghĩa

Danh từ: - cứng tiểu động mạch: "arteriolosclerosis" một thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng cứng (cứng lại mất tính đàn hồi) của các tiểu động mạch (các mạch máu nhỏ). Đây một dạng của cứng động mạch (arteriosclerosis), ảnh hưởng đến các mạch máu kích thước nhỏ trong cơ thể.

dụ sử dụng
  • ( cứng tiểu động mạch thường liên quan đến huyết áp cao bệnh tiểu đường.)
  • (Chức năng thận của bệnh nhân suy giảm do cứng tiểu động mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hyaline arteriolosclerosis": dạng cứng tiểu động mạch trong suốt, thường gặpbệnh nhân tăng huyết áp lành tính.

    • Hyaline arteriolosclerosis is characterized by the thickening of arteriolar walls. ( cứng tiểu động mạch trong suốt được đặc trưng bởi sự dày lên của thành tiểu động mạch.)
  • "Hyperplastic arteriolosclerosis": dạng cứng tiểu động mạch tăng sản, thường gặpbệnh nhân tăng huyết áp ác tính.

    • Hyperplastic arteriolosclerosis can lead to severe organ damage. ( cứng tiểu động mạch tăng sản có thể dẫn đến tổn thương cơ quan nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Arteriosclerosis (danh từ): cứng động mạch (thuật ngữ chung hơn).

    • Arteriosclerosis is a broader condition that includes arteriolosclerosis. ( cứng động mạch một tình trạng rộng hơn bao gồm cả cứng tiểu động mạch.)
  • Atherosclerosis (danh từ): vữa động mạch (một dạng khác của cứng động mạch, liên quan đến mảng bám).

    • Unlike arteriolosclerosis, atherosclerosis involves plaque buildup in larger arteries. (Không giống như cứng tiểu động mạch, vữa động mạch liên quan đến sự tích tụ mảng bám trong các động mạch lớn hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sclerosis of the arterioles: cứng của các tiểu động mạch (cụm từ mô tả tương đương).
    • The medical report mentioned sclerosis of the arterioles as a finding. (Báo cáo y khoa đề cập đến cứng của các tiểu động mạch như một phát hiện.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến thuật ngữ y khoa này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "arteriolosclerosis".

Từ gần giống