asian horseshoe crab

Định nghĩa

Danh từ:
- Loài sam biển châu Á: "asian horseshoe crab" chỉ một loài sam (thuộc họ sam) sốngvùng biển ven bờ Đông Á. Đây một loài động vật chân đốt cổ đại, vỏ cứng một đuôi dài, thường được tìm thấycác vùng biển nông.

dụ sử dụng
  • (Loài sam biển châu Á thường được tìm thấy dọc theo bờ biển Trung Quốc Nhật Bản.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu loài sam biển châu Á máu xanh độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to harvest asian horseshoe crabs": khai thác loài sam biển châu Á (thường để lấy máu dùng trong y học hoặc làm thức ăn).

    • Many countries regulate the harvesting of asian horseshoe crabs to protect the species. (Nhiều quốc gia quy định việc khai thác loài sam biển châu Á để bảo vệ loài này.)
  • "the blood of the asian horseshoe crab": máu của loài sam biển châu Á (được dùng để phát hiện nội độc tố trong dược phẩm).

    • The blood of the asian horseshoe crab is valuable for testing vaccines. (Máu của loài sam biển châu Á giá trị trong việc kiểm tra vắc-xin.)
Biến thể từ gần giống
  • Horseshoe crab (n): sam biển (tên chung cho các loài sam, không chỉ riêng châu Á).
  • Asian horseshoe crab (n): sam biển châu Á (có thể viết hoa "Asian" khi tên riêng, nhưng thường viết thường).
Từ đồng nghĩa
  • Tachypleus tridentatus: tên khoa học của loài sam biển châu Á.
  • Chinese horseshoe crab: sam biển Trung Quốc (một cách gọi khác, không chính xác hoàn toàn loài này phân bố rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "asian horseshoe crab".)
Thành ngữ liên quan
  • "as rare as an asian horseshoe crab": hiếm như sam biển châu Á (thành ngữ không chính thức, dùng để chỉ điều đó rất hiếm gặp).
    • Finding a wild orchid here is as rare as an asian horseshoe crab. (Tìm được một cây lan rừngđây hiếm như sam biển châu Á vậy.)