asparaginase

asparaginase

A scientist in a lab coat carefully measures a dose of asparaginase.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Asparaginase một loại enzyme, thường được sử dụng trong y học như một loại thuốc chống ung thư. hoạt động bằng cách phân hủy axit amin asparagine, một chất cần thiết cho sự phát triển của một số tế bào ung thư, đặc biệt trong bệnh bạch cầu lymphoblastic cấp tính.
    • Tên thương mại phổ biến của thuốc này Elspar.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Asparaginase có thể gây ra tác dụng phụ như dị ứng, viêm tụy hoặc rối loạn đông máu.
    • Bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ khi sử dụng asparaginase để phát hiện sớm các phản ứng bất lợi.
Biến thể từ gần giống
  • Asparaginase pegylated: dạng asparaginase được gắn thêm polyethylen glycol để kéo dài thời gian tác dụng giảm nguy dị ứng.
    • Thuốc asparaginase pegylated thường được ưu tiên sử dụng hơn ít gây phản ứng miễn dịch.
Từ đồng nghĩa
  • Elspar (tên thương mại)
  • Erwinase (một dạng asparaginase nguồn gốc từ vi khuẩn Erwinia chrysanthemi)
Các cụm từ liên quan
  • Liệu pháp asparaginase: phác đồ điều trị sử dụng asparaginase.
    • Liệu pháp asparaginase đã cải thiện đáng kể tỷ lệ sống sóttrẻ em mắc bệnh bạch cầu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "asparaginase" đây thuật ngữ chuyên ngành y học.