aspen
/'æspən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cây dương lá rung: Một loại cây thuộc chi Populus, có đặc điểm là cuống lá dẹt khiến lá rung động, đung đưa ngay cả trong những cơn gió nhẹ nhất.
Tính từ:
- (Thuộc về) cây dương lá rung: Miêu tả những gì liên quan đến loại cây này.
- Rung, rung rinh: Miêu tả trạng thái rung động nhẹ, giống như lá của cây dương.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The forest was full of tall aspens. (Khu rừng có đầy những cây dương lá rung cao.)
- The leaves of the aspen shimmer in the sunlight. (Những chiếc lá cây dương lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.)
Tính từ:
- We walked through an aspen grove. (Chúng tôi đi bộ xuyên qua một lùm cây dương.)
- Her voice was aspen with fear. (Giọng cô ấy run rẩy vì sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To tremble like an aspen leaf": Run như cầy sấy, run bần bật.
- He was trembling like an aspen leaf during the scary movie. (Anh ấy run như cầy sấy trong suốt bộ phim kinh dị.)
Biến thể và từ gần giống
- Aspen grove (cụm danh từ): Một cụm, một lùm cây dương lá rung mọc gần nhau.
- Quaking aspen (cụm danh từ): Tên gọi phổ biến cho loài , nhấn mạnh đặc điểm lá rung.
Từ đồng nghĩa
- Poplar (danh từ): Cây dương (tên gọi chung cho các loài trong chi , trong đó có aspen).
- Trembling tree (cụm danh từ): Cây rung (tên gọi mô tả dựa trên đặc điểm).
Thành ngữ liên quan
- "To shake like an aspen leaf": Thành ngữ đồng nghĩa với "to tremble like an aspen leaf", chỉ sự run rẩy tột độ (thường vì lạnh, sợ hãi hoặc yếu đuối).
danh từ
- (thực vật học) cây dương lá rung
tính từ
- (thuộc) cây dương lá rung
- rung, rung rinh
Idioms
- to tremble like an aspen leafrun như cầy sấy