aspen

/'æspən/
Học thuật
Thân thiện
aspen

A single aspen tree stands tall in a sunlit mountain meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây dương rung: Một loại cây thuộc chi Populus, đặc điểm cuống dẹt khiến rung động, đung đưa ngay cả trong những cơn gió nhẹ nhất.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) cây dương rung: Miêu tả những liên quan đến loại cây này.
    • Rung, rung rinh: Miêu tả trạng thái rung động nhẹ, giống như của cây dương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The forest was full of tall aspens. (Khu rừng đầy những cây dương rung cao.)
    • The leaves of the aspen shimmer in the sunlight. (Những chiếc cây dương lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.)
  • Tính từ:

    • We walked through an aspen grove. (Chúng tôi đi bộ xuyên qua một lùm cây dương.)
    • Her voice was aspen with fear. (Giọng ấy run rẩy sợ hãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To tremble like an aspen leaf": Run như cầy sấy, run bần bật.
    • He was trembling like an aspen leaf during the scary movie. (Anh ấy run như cầy sấy trong suốt bộ phim kinh dị.)
Biến thể từ gần giống
  • Aspen grove (cụm danh từ): Một cụm, một lùm cây dương rung mọc gần nhau.
  • Quaking aspen (cụm danh từ): Tên gọi phổ biến cho loài , nhấn mạnh đặc điểm rung.
Từ đồng nghĩa
  • Poplar (danh từ): Cây dương (tên gọi chung cho các loài trong chi , trong đó aspen).
  • Trembling tree (cụm danh từ): Cây rung (tên gọi mô tả dựa trên đặc điểm).
Thành ngữ liên quan
  • "To shake like an aspen leaf": Thành ngữ đồng nghĩa với "to tremble like an aspen leaf", chỉ sự run rẩy tột độ (thường lạnh, sợ hãi hoặc yếu đuối).
aspen

A single aspen tree stands tall in a sunlit mountain meadow.

danh từ
  1. (thực vật học) cây dương rung
tính từ
  1. (thuộc) cây dương rung
  2. rung, rung rinh

Idioms

  • to tremble like an aspen leaf
    run như cầy sấy