aspen

/'æspən/
danh từ
  1. (thực vật học) cây dương rung
tính từ
  1. (thuộc) cây dương rung
  2. rung, rung rinh

Idioms

  • to tremble like an aspen leaf
    run như cầy sấy
aspen
A single aspen tree stands tall in a sunlit mountain meadow.