assiégé

tính từ
  1. bị vây
    • Ville assiégée
      thành phố bị vây
danh từ
  1. người bị vây, người bị hãm thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "assiégé"

assiégé
La ville assiégée résiste depuis plusieurs mois.