astraphobia

Định nghĩa

Astraphobia một danh từ chỉ chứng sợ bệnh đối với sấm sét (sấm chớp).

dụ sử dụng
  • ( ấy mắc chứng sợ sấm sét, vậy ấy trốn dưới gầm giường trong những cơn giông bão.)
  • (Chứng sợ sấm sét của anh ấy khiến anh ấy không thể tận hưởng các hoạt động ngoài trời vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from astraphobia": mắc chứng sợ sấm sét.
    • Many people suffer from astraphobia without knowing it. (Nhiều người mắc chứng sợ sấm sét không hề biết.)
  • "a case of astraphobia": một trường hợp sợ sấm sét.
    • The doctor diagnosed it as a severe case of astraphobia. (Bác sĩ chẩn đoán đó một trường hợp sợ sấm sét nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Astraphobic (tính từ): liên quan đến hoặc mắc chứng sợ sấm sét.
    • He is astraphobic and avoids going out when it rains. (Anh ấy mắc chứng sợ sấm sét tránh ra ngoài khi trời mưa.)
  • Astraphobe (danh từ): người mắc chứng sợ sấm sét.
    • As an astraphobe, she always checks the weather forecast before planning a trip. ( một người sợ sấm sét, ấy luôn kiểm tra dự báo thời tiết trước khi lên kế hoạch cho một chuyến đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Fear of thunderstorms: nỗi sợ giông bão.
  • Brontophobia: một thuật ngữ khác để chỉ chứng sợ sấm sét (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "astraphobia".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "astraphobia".)