atomic energy commission

atomic energy commission

The Atomic Energy Commission oversaw the development of nuclear power plants.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Ủy ban Năng lượng Nguyên tử: Một cơ quan hành pháp trước đây của Hoa Kỳ (tồn tại từ năm 1946 đến 1974), chịu trách nhiệm nghiên cứu về năng lượng nguyên tử các ứng dụng hòa bình của .
dụ sử dụng
  • (Ủy ban Năng lượng Nguyên tử được thành lập sau Thế chiến thứ hai để giám sát nghiên cứu hạt nhân.)
  • (Nhiều nhà khoa học đã làm việc cho Ủy ban Năng lượng Nguyên tử trong việc phát triển các ứng dụng hòa bình của năng lượng hạt nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be under the atomic energy commission": thuộc thẩm quyền của Ủy ban Năng lượng Nguyên tử.

    • All nuclear facilities were under the atomic energy commission's control. (Tất cả các cơ sở hạt nhân đều thuộc quyền kiểm soát của Ủy ban Năng lượng Nguyên tử.)
  • "to dissolve the atomic energy commission": giải tán Ủy ban Năng lượng Nguyên tử.

    • In 1974, the U.S. government dissolved the atomic energy commission and replaced it with new agencies. (Năm 1974, chính phủ Hoa Kỳ đã giải tán Ủy ban Năng lượng Nguyên tử thay thế bằng các cơ quan mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Atomic Energy Commission (viết tắt: AEC): Ủy ban Năng lượng Nguyên tử (dạng viết tắt phổ biến).
  • Nuclear Regulatory Commission: Ủy ban Điều tiết Hạt nhân (cơ quan kế nhiệm của AEC từ năm 1974).
Từ đồng nghĩa
  • Atomic agency: cơ quan nguyên tử (thuật ngữ chung chung hơn).
  • Nuclear authority: cơ quan hạt nhân (thường dùng trong bối cảnh quốc tế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Set up the atomic energy commission: thành lập Ủy ban Năng lượng Nguyên tử.
    • Congress set up the atomic energy commission in 1946. (Quốc hội đã thành lập Ủy ban Năng lượng Nguyên tử vào năm 1946.)
  • Abolish the atomic energy commission: bãi bỏ Ủy ban Năng lượng Nguyên tử.
    • The atomic energy commission was abolished due to conflicts of interest. (Ủy ban Năng lượng Nguyên tử đã bị bãi bỏ do xung đột lợi ích.)
Thành ngữ liên quan
  • Atomic age: thời đại nguyên tử (thường gắn liền với công việc của AEC).
    • The atomic energy commission ushered in the atomic age with its research. (Ủy ban Năng lượng Nguyên tử đã mở ra thời đại nguyên tử với các nghiên cứu của mình.)