atomic number 1

atomic number 1

A scientist points to the atomic number 1 on a large periodic table chart.

Định nghĩa

Danh từ: Số nguyên tử 1 một thuật ngữ khoa học dùng để chỉ nguyên tố hóa học số proton trong hạt nhân bằng 1. Đây một nguyên tố phi kim, đơn hóa trị, thường tồn tại dưới dạng khí không màu, không mùi, dễ cháy nguyên tố đơn giản, nhẹ nhất, phổ biến nhất trong vũ trụ.

dụ sử dụng
  • (Nguyên tố số nguyên tử 1 hydro.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu số nguyên tử 1 để hiểu sự hình thành của các ngôi sao.)
  • (Số nguyên tử 1 nguyên tố nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "atomic number 1" trong hóa học: Dùng để chỉ vị trí của hydro trong bảng tuần hoàn, với ký hiệu H.

    • In the periodic table, atomic number 1 is located at the top left corner. (Trong bảng tuần hoàn, số nguyên tử 1 nằmgóc trên bên trái.)
  • "atomic number 1" trong vật thiên văn: Đề cập đến hydro như là nhiên liệu chính của các ngôi sao.

    • The fusion of atomic number 1 atoms powers the sun. (Sự hợp nhất của các nguyên tử số nguyên tử 1 cung cấp năng lượng cho mặt trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydro (n): Tên gọi phổ biến của nguyên tố số nguyên tử 1.

    • Hydro is the most abundant element in the universe. (Hydro nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ.)
  • Nguyên tố số 1 (n): Cách gọi khác của "atomic number 1".

    • Nguyên tố số 1 ký hiệu hóa học H. (Nguyên tố số 1 ký hiệu hóa học H.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydro: Tên gọi thông thường của nguyên tố này.
  • Nguyên tố nhẹ nhất: Chỉ tính chất vật nổi bật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ khoa học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ chuyên ngành.