atrioventricular bundle

atrioventricular bundle

The diagram highlights the atrioventricular bundle within a cross-section of the heart.

Định nghĩa

Danh từ: nhĩ thất, một sợi tim biến đổi nhiệm vụ dẫn truyền xung động tim từ nút nhĩ thất xuống tâm thất, kích thích tâm thất co bóp.

dụ sử dụng
  • ( nhĩ thất rất quan trọng để phối hợp sự co bóp của tâm thất.)
  • (Tổn thương nhĩ thất có thể gây block tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "atrioventricular bundle of His": Tên gọi đầy đủ, nhấn mạnh cấu trúc giải phẫu do Wilhelm His Jr. mô tả.
    • The atrioventricular bundle of His is the only electrical connection between the atria and ventricles. ( nhĩ thất His kết nối điện duy nhất giữa tâm nhĩ tâm thất.)
Biến thể từ gần giống
  • atrioventricular node (danh từ): Nút nhĩ thất, cấu trúc nằm phía trên nhĩ thất, nơi khởi phát xung động.
  • bundle branch (danh từ): Nhánh , các nhánh phân chia từ nhĩ thất đi vào tâm thất trái phải.
Từ đồng nghĩa
  • bundle of His: Tên gọi phổ biến khác của nhĩ thất.
  • AV bundle: Viết tắt của atrioventricular bundle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "atrioventricular bundle".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến thuật ngữ này.