attaquable
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể bị tấn công: Chỉ một người, một vật, một vị trí hoặc một lập luận có thể trở thành mục tiêu của một cuộc tấn công, phê phán hoặc chỉ trích.
- Có thể bị công kích: Chỉ một điều gì đó (như quan điểm, lý thuyết, quyết định) có thể bị chất vấn, phản bác hoặc bị tấn công bằng lời nói.
Ví dụ sử dụng
- (Vị trí của quân đội được phòng thủ kém, nó có thể bị tấn công.)
- (Những lập luận của anh ta yếu và do đó có thể bị công kích.)
- (Một hệ thống máy tính không được cập nhật có thể bị tấn công bởi tin tặc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être attaquable sur quelque chose": Có thể bị chỉ trích về một điểm cụ thể nào đó.
- Le ministre est attaquable sur sa gestion de la crise. (Vị bộ trưởng có thể bị công kích về cách xử lý khủng hoảng của ông ta.)
- "Rendre quelque chose attaquable": Làm cho cái gì đó trở nên dễ bị tấn công hoặc chỉ trích.
- Cette erreur rend toute sa théorie attaquable. (Sai lầm này khiến toàn bộ lý thuyết của ông ta có thể bị công kích.)
Biến thể và từ gần giống
- Attaquer (động từ): Tấn công, công kích.
- Ils vont attaquer l'ennemi à l'aube. (Họ sẽ tấn công kẻ thù vào lúc bình minh.)
- Attaque (danh từ): Cuộc tấn công, sự công kích.
- L'attaque a été repoussée. (Cuộc tấn công đã bị đẩy lùi.)
- Inattaquable (tính từ, trái nghĩa): Không thể bị tấn công, không thể bác bẻ; vững chắc.
- Sa logique est inattaquable. (Lập luận của anh ta không thể bác bẻ được.)
Từ đồng nghĩa
- Vulnérable: Dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công.
- Critiquable: Có thể bị phê phán, đáng chỉ trích.
- Réfutable: Có thể bị bác bỏ.
Từ trái nghĩa
- Inattaquable: Không thể tấn công, vững chắc.
- Imprenable: Không thể chiếm được (về quân sự).
- Irréfutable: Không thể bác bỏ.