augustinisme
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- (Tôn giáo) Giáo lý thánh O-guýt-xtanh: "augustinisme" là hệ thống tư tưởng và học thuyết thần học dựa trên các tác phẩm và tư tưởng của Thánh Augustine thành Hippo (Thánh O-guýt-xtanh). Nó bao gồm các quan điểm về tội nguyên tổ, ân sủng, sự tiền định và mối quan hệ giữa Thiên Chúa và con người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- L'augustinisme a profondément influencé la théologie chrétienne occidentale. (Giáo lý thánh O-guýt-xtanh đã ảnh hưởng sâu sắc đến thần học Kitô giáo phương Tây.)
- Son interprétation de la grâce relève d'un augustinisme strict. (Cách giải thích của ông ấy về ân sủng thuộc về một giáo lý thánh O-guýt-xtanh nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "l'augustinisme politique": học thuyết chính trị O-guýt-xtanh.
- Certains théoriciens étudient l'augustinisme politique du Moyen Âge. (Một số nhà lý thuyết nghiên cứu học thuyết chính trị O-guýt-xtanh thời Trung Cổ.) Lưu ý: Đây là một thuật ngữ chuyên môn mở rộng từ khái niệm gốc.
Biến thể và từ gần giống
Augustinien (adj): thuộc về thánh O-guýt-xtanh hoặc giáo lý của ngài.
- Une pensée augustinienne. (Một tư tưởng thuộc trường phái O-guýt-xtanh.)
Néo-augustinisme (n.m): tân giáo lý thánh O-guýt-xtanh (chỉ các phong trào phục hưng hay diễn giải lại tư tưởng của ngài trong các thời kỳ sau).
- Le néo-augustinisme du XVIIe siècle. (Trào lưu tân giáo lý thánh O-guýt-xtanh thế kỷ XVII.)
Từ đồng nghĩa
- Doctrine de saint Augustin: học thuyết của thánh Augustine.
- Pensée augustinienne: tư tưởng O-guýt-xtanh (nhấn mạnh đến hệ tư tưởng hơn là toàn bộ giáo lý có hệ thống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng cho danh từ này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "augustinisme" một cách trực tiếp.
danh từ giống đực
- (tôn giáo) giáo lý thánh O-guýt-xtanh