auricule

danh từ giống cái
  1. dái tai
  2. vành tai
  3. (giải phẫu) tiểu nhĩ (ở tim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "auricule"

auricule
L'infirmière examine l'auricule du patient avec un otoscope.