australian magpie

australian magpie

A child watches an Australian magpie hop across the lawn.

Định nghĩa

Danh từ:
- Chim ác là Úc: "Australian magpie" một loài chim bộ lông đen trắng, thuộc nhóm chim biết hót (oscine), hình dáng tương tự như chim ác là thông thường. Loài chim này đặc hữu của Úc New Guinea, nổi tiếng với giọng hót phức tạp hành vi bảo vệ lãnh thổ mạnh mẽ.

dụ sử dụng
  • (Chim ác là Úc nổi tiếng với giọng hót đẹp của .)
  • (Vào mùa xuân, chim ác là Úc trở nên rất bảo vệ tổ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Australian magpie swooping season": mùa chim ác là Úc lao xuống tấn công (thường vào mùa sinh sản).

    • Cyclists in Australia often wear helmets to protect themselves during australian magpie swooping season. (Người đi xe đạpÚc thường đội bảo hiểm để tự bảo vệ trong mùa chim ác là Úc lao xuống tấn công.)
  • "Australian magpie mimicry": khả năng bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác âm thanh môi trường.

    • The australian magpie's mimicry is so accurate that it can imitate car alarms. (Khả năng bắt chước của chim ác là Úc chính xác đến mức có thể bắt chước tiếng còi báo động ô tô.)
Biến thể từ gần giống
  • Magpie (danh từ): chim ác là (loài chim phổ biếnnhiều nơi trên thế giới, họ hàng xa với chim ác là Úc).
  • Pied currawong (danh từ): một loài chim khácÚc hình dáng tương tự nhưng thuộc họ khác.
Từ đồng nghĩa
  • Black-backed magpie: chim ác là lưng đen (một tên gọi khác dựa trên đặc điểm lông).
  • Gymnorhina tibicen: tên khoa học của loài chim ác là Úc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swoop down on: lao xuống tấn công (hành vi phổ biến của chim ác là Úc).

    • The australian magpie swooped down on the unsuspecting jogger. (Chim ác là Úc lao xuống tấn công người chạy bộ không đề phòng.)
  • Settle on: đậu xuống (một vị trí).

    • The australian magpie settled on the fence and began to sing. (Chim ác là Úc đậu xuống hàng rào bắt đầu hót.)
Thành ngữ liên quan
  • As bold as an australian magpie: táo bạo như chim ác là Úc (ám chỉ tính cách không sợ hãi, hung hăng).

    • He walked right into the meeting without knocking, as bold as an australian magpie. (Anh ta bước thẳng vào cuộc họp không cửa, táo bạo như chim ác là Úc.)
  • Sing like an australian magpie: hót hay như chim ác là Úc (khen ngợi giọng hót du dương).

    • The opera singer's voice was so clear and melodic; she sang like an australian magpie. (Giọng của ca sĩ opera rất trong trẻo du dương; ấy hót hay như chim ác là Úc.)